Panel Rock Wool chống cháy cách nhiệt Mặt Trời
PANEL CHỐNG CHÁY , CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM ROCK WOOL

Rock Wool Panel với cấu trúc lõi từ 100% bông khoáng Rock Wool được sản xuất từ đá Bazan và đá vôi nung chảy ở nhiệt độ khoảng 1300oC. Sản phẩm được chứng nhận là vật liệu không cháy (Non-combustible material) đáp ứng tốt các điều kiện ngăn cháy ở nhiệt độ cao, giảm độ ồn, thất thoát nhiệt, giúp sử dụng năng lượng hiểu quả (được SGS chứng nhận đạt tiêu chuẩn ASTM C411, BS476 part 4,6,7,20). Mặt ngoài Rock wool Panel được làm từ tấm thép mạ kẽm phủ sơn polyester.
Tiêu chí sản phẩm:
- Mức độ an toàn cháy tuyệt vời (Sản phẩm không cháy)
- Cách âm, cách nhiệt hiệu quả
- Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
- Giảm thất thoát nhiệt trong môi trường kín
- Tiết kiệm chi phí tối đa
- Bảo vệ môi trường, có thể tái chế
Thông số kĩ thuật:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SPECIFICATION | |
Thickness/ Độ dày (mm) | 50, 75, 100 and 150 |
Useful Width/ chiều rộng (mm) | 1160 |
Length/ Chiều dài (m) | Up to 6m |
Thermal conductivity/ Hệ số truyền nhiệt | 0.03 – 0.04 W/m.k ( ASTM 518 – 04) |
Compressive Strength/ Cường độ nén (Kpa) | ≥100 Kpa |
Fire Performance/ Phản ứng cháy | Non-Combustible ( BS 476 -04, ASTM E136, ASTM C592, ASTM C612) |
Service Temperature/ Nhiệt độ làm việc | 650 ⁰C – 900⁰C |
Heat resistance/ khả năng chịu nhiệt | 60 to 180 minutes |
CORE MATERIAL | |
Core material/ Nguyên liệu lõi | Rock Wool |
Core density/ tỷ tọng lõi | 80 – 170 kg/m³ |
SURFACE | |
Material surface/ vật liệu bề mặt | Galvanized steel sheet/ tôn màu mạ kẽm |
Thickness/ độ dày bề mặt (mm) | 0.4mm to 0.5mm |
Type of surface/ loại bền mặt | Flat or ripple/ Phẳng hoặc sóng gân |
Rock wool Panel đạt tiêu chuẩn test chống cháy của phòng cháy chữa cháy theo tiêu chuẩn TCXDVN342:2005 (ISO 834-1) và TCDXVN384:2005 (ISO 834-1)
|